thai dựng

Học thuật
Thân thiện
thai dựng

Một phụ nữ thai dựng đang ngồi đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thai, đang mang thai: Dùng để chỉ trạng thái của người phụ nữ đang em trong bụng. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người phụ nữ ấy đang trong thời kỳ thai dựng. (Người phụ nữ ấy đang trong thời kỳ mang thai.)
    • Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng đối với những ai đang thai dựng. (Chăm sóc sức khỏe rất quan trọng đối với những ai đang mang thai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ trong các văn bản mang tính chất văn học, cổ điển hoặc trang trọng để miêu tả tình trạng thai.
Biến thể từ gần giống
  • thai: Cụm từ thông dụng phổ biến nhất, dùng được trong mọi ngữ cảnh.
  • Mang thai: Cụm từ trang trọng phổ biến, thường dùng trong y học đời sống.
  • mang: Cụm từ đồng nghĩa, cũng mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương.
  • Có chửa: Cách nói dân dã, thông tục.
  • em : Cách nói gián tiếp, nhẹ nhàng thân mật.
Từ đồng nghĩa
  • thai
  • Mang thai
  • mang
  • Có chửa (thông tục)
  • em (cách nói tránh)
Lưu ý sử dụng
  • "Thai dựng" một từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường. Trong hầu hết các tình huống, nên dùng các từ phổ biến hơn như " thai", "mang thai".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca hoặc các văn bản mang tính chất trang trọng, nghi lễ.
thai dựng

Một phụ nữ thai dựng đang ngồi đọc sách trong công viên.

  1. mang: Phụ nữ đang kỳ thai dựng.